Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unacceptable

/'ʌnək'septəbl/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6531

Nghĩa thường dùng

không thể chấp nhận được tính từ

“The quality of this shipment is unacceptable.”Chất lượng của lô hàng này không thể chấp nhận được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unacceptable

/'ʌnək'septəbl/

tính từ

  • không thể nhận, không chấp nhận được
    • unacceptable conditions: những điều kiện không chấp nhận được
  • không thể chịu được, khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh

s. not adequate to give satisfaction a. not acceptable; not welcome s. not conforming to standard usage; `You can access your cash at any of 300 automatic tellers'"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...