unacceptable
Nghĩa thường dùng
“The quality of this shipment is unacceptable.”Chất lượng của lô hàng này không thể chấp nhận được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unacceptable
/'ʌnək'septəbl/
tính từ
- không thể nhận, không chấp nhận được
- unacceptable conditions: những điều kiện không chấp nhận được
- không thể chịu được, khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh
s. not adequate to give satisfaction a. not acceptable; not welcome s. not conforming to standard usage; `You can access your cash at any of 300 automatic tellers'"