Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17468

unaccustomed

/'ʌnə'kʌstəmd/

tính từ

  • không thường xảy ra, bất thường, ít có
  • không quen
    • unaccustomed to do something: không quen làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

a. not habituated to; unfamiliar with\ns. not customary or usual

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...