Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unacknowledged

/'ʌnək'nɔlidʤd/ phổ biến #22395
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unacknowledged

/'ʌnək'nɔlidʤd/

tính từ

  • không được thừa nhận, không được công nhận
  • không có trả lời, không được phúc đáp (thư)
  • không nhận, không thú nhận (tội)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not recognized or admitted s. not openly acknowledged

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...