unacknowledged
/'ʌnək'nɔlidʤd/ phổ biến #22395
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unacknowledged
/'ʌnək'nɔlidʤd/
tính từ
- không được thừa nhận, không được công nhận
- không có trả lời, không được phúc đáp (thư)
- không nhận, không thú nhận (tội)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not recognized or admitted s. not openly acknowledged