Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unacquaintance

/'ʌnə'kweintəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unacquaintance

/'ʌnə'kweintəns/

danh từ

  • sự không biết
  • sự không quen biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being unacquainted; want of acquaintance; ignorance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...