unaddressed
/'ʌnə'drest/ phổ biến #27187
Nghĩa thường dùng
không được giải quyết
tính từ
“If stress is left unaddressed over a long period, it can lead to serious health issues.”Nếu căng thẳng không được giải quyết trong thời gian dài, nó có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unaddressed
/'ʌnə'drest/
tính từ
- không đề địa chỉ (thư, gói hàng...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not addressed