Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unaddressed

/'ʌnə'drest/ phổ biến #27187

Nghĩa thường dùng

không được giải quyết tính từ

“If stress is left unaddressed over a long period, it can lead to serious health issues.”Nếu căng thẳng không được giải quyết trong thời gian dài, nó có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unaddressed

/'ʌnə'drest/

tính từ

  • không đề địa chỉ (thư, gói hàng...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not addressed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...