Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unadjudged

/'ʌnə'dʤʌstid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unadjudged

/'ʌnə'dʤʌstid/

tính từ

  • còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện)

tính từ

  • chưa dàn xếp, đang tranh chấp
  • không thích hợp
    • unadjudged to the situation: không thích hợp với tính thế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...