unadorned
/'ʌnə'dɔ:nd/ TOEFL phổ biến #19609
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unadorned
/'ʌnə'dɔ:nd/
tính từ
- không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên
- unadorned beauty: vẻ đẹp không tô điểm, vẻ đẹp tự nhiên
- trần truồng, không tô son điểm phấn (bóng)
- unadorned truth: sự thật trần truồng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not decorated with something to increase its beauty or distinction