unaided
/'ʌn'eidid/
tính từ
- không được giúp đỡ
- to do something unaided: làm việc gì không có ai giúp đỡ
Định nghĩa tiếng Anh
s. carried out without aid or assistance
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. carried out without aid or assistance
Đang tải...