unambitious
/'ʌnæm'biʃəs/ phổ biến #37067
Nghĩa thường dùng
không ham muốn, không có tham vọng
tính từ
“He has an unambitious approach to his career.”Anh ấy có cách tiếp cận không tham vọng đối với sự nghiệp của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unambitious
/'ʌnæm'biʃəs/
tính từ
- không ham muốn, không có tham vọng
Định nghĩa tiếng Anh
a. having little desire for success or achievement