Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unambitious

/'ʌnæm'biʃəs/ phổ biến #37067

Nghĩa thường dùng

không ham muốn, không có tham vọng tính từ

“He has an unambitious approach to his career.”Anh ấy có cách tiếp cận không tham vọng đối với sự nghiệp của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unambitious

/'ʌnæm'biʃəs/

tính từ

  • không ham muốn, không có tham vọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having little desire for success or achievement

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...