Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unanimated

/'ʌn'ænimeitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unanimated

/'ʌn'ænimeitid/

tính từ

  • không nhộn nhịp, không sôi nổi
  • không bị kích động, không bị kích thích
    • unanimated by any ambition: không bị một tham vọng nào kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

a not animated or enlivened; dull

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...