unannounced
/'ʌnə'naunst/ Collins ★ phổ biến #15841
Nghĩa thường dùng
không được báo trước
tính từ
“They made an unannounced visit to the school.”Họ đã đến thăm trường mà không báo trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unannounced
/'ʌnə'naunst/
tính từ
- không báo trước
Định nghĩa tiếng Anh
s. without warning or announcement