Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unannounced

/'ʌnə'naunst/ Collins ★ phổ biến #15841

Nghĩa thường dùng

không được báo trước tính từ

“They made an unannounced visit to the school.”Họ đã đến thăm trường mà không báo trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unannounced

/'ʌnə'naunst/

tính từ

  • không báo trước
Định nghĩa tiếng Anh

s. without warning or announcement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...