Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unappreciated

/'ʌnə'pri:ʃieitid/ phổ biến #25434
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unappreciated

/'ʌnə'pri:ʃieitid/

tính từ

  • không được quý chuộng, không được đánh giá cao
  • không được thưởng thức, không được ưa thích
  • không được đánh giá đúng
  • chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ
Định nghĩa tiếng Anh

s. having value that is not acknowledged

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...