unappreciated
/'ʌnə'pri:ʃieitid/ phổ biến #25434
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unappreciated
/'ʌnə'pri:ʃieitid/
tính từ
- không được quý chuộng, không được đánh giá cao
- không được thưởng thức, không được ưa thích
- không được đánh giá đúng
- chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ
Định nghĩa tiếng Anh
s. having value that is not acknowledged