unapt
/'ʌn'æpt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unapt
/'ʌn'æpt/
tính từ
- không có năng lực
- unapt for: không đủ năng lực về
- không thích đáng, không thích hợp, không đúng lúc
- an unapt remark: lời nhận xét không thích đáng, lời nhận xét không đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh
a. Inapt; slow; dull. a. Unsuitable; unfit; inappropriate. a. Not accustomed and not likely; not disposed.