Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unarmed

/'ʌn'ɑ:md/ Collins ★ phổ biến #12344
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unarmed

/'ʌn'ɑ:md/

tính từ

  • bị tước khí giới
  • không có khí giới, tay không
Định nghĩa tiếng Anh

a. (used of persons or the military) not having or using arms a. (used of plants or animals) lacking barbs or stings or thorns

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...