unasked
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unasked
/'ʌn'ɑ:skt/
tính từ
- không được mời
- unasked guests: những người khách không (được) mời
- không được yêu cầu; không ai bảo
- to do something unasked: tự ý làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
s. not asked for
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. not asked for
Đang tải...