Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unasked

/'ʌn'ɑ:skt/ phổ biến #30605
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unasked

/'ʌn'ɑ:skt/

tính từ

  • không được mời
    • unasked guests: những người khách không (được) mời
  • không được yêu cầu; không ai bảo
    • to do something unasked: tự ý làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

s. not asked for

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...