unasked
/'ʌn'ɑ:skt/
tính từ
- không được mời
- unasked guests: những người khách không (được) mời
- không được yêu cầu; không ai bảo
- to do something unasked: tự ý làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
s. not asked for
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. not asked for
Đang tải...