Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unassailable

/,ʌnə'seiləbl/ phổ biến #23060

Nghĩa thường dùng

không thể tấn công/bác bỏ, vững chắc hoàn toàn tính từ

“The company built an unassailable lead in the market.”Công ty tạo dựng vị thế dẫn đầu không thể bác bỏ trên thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unassailable

/,ʌnə'seiləbl/

tính từ

  • không thể tấn công được
  • không công kích được (lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. impossible to assail s. without flaws or loopholes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...