unassailable
/,ʌnə'seiləbl/ phổ biến #23060
Nghĩa thường dùng
không thể tấn công/bác bỏ, vững chắc hoàn toàn
tính từ
“The company built an unassailable lead in the market.”Công ty tạo dựng vị thế dẫn đầu không thể bác bỏ trên thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unassailable
/,ʌnə'seiləbl/
tính từ
- không thể tấn công được
- không công kích được (lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. impossible to assail s. without flaws or loopholes