unassertive
/'ʌnə'sə:tiv/ phổ biến #43660
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unassertive
/'ʌnə'sə:tiv/
tính từ
- không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát
- rụt rè; khiêm tốn
Định nghĩa tiếng Anh
a. inclined to timidity or lack of self-confidence