Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unassertive

/'ʌnə'sə:tiv/ phổ biến #43660
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unassertive

/'ʌnə'sə:tiv/

tính từ

  • không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát
  • rụt rè; khiêm tốn
Định nghĩa tiếng Anh

a. inclined to timidity or lack of self-confidence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...