Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unassociated

/'ʌnә'sәuʃieitid/

Nghĩa thường dùng

không liên quan tính từ

“The two events are completely unassociated.”Hai sự kiện hoàn toàn không liên quan đến nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unassociated

//

* tính từ
  • không được kết giao, không được liên kết, không được liên hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...