unassociated
/'ʌnә'sәuʃieitid/
Nghĩa thường dùng
không liên quan
tính từ
“The two events are completely unassociated.”Hai sự kiện hoàn toàn không liên quan đến nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unassociated
//
* tính từ- không được kết giao, không được liên kết, không được liên hợp