unattached
Nghĩa thường dùng
“She felt unattached to the responsibilities of her job.”Cô ấy cảm thấy không bị ràng buộc với những trách nhiệm của công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unattached
/'ʌnə'tætʃt/
tính từ
- không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh
- unattached young lady: cô gái chưa đính hôn với người nào cả
- (pháp lý) không bi tịch biên để trả nợ
- (quân sự) không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn)
- không ở đại học nào (sinh viên)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not fastened together a. not associated in an exclusive sexual relationship