Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13841

unattractive

/,ʌnə'træktiv/

tính từ

  • ít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ; không có duyên
  • khó thương, khó ưa (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking beauty or charm\ns. lacking power to arouse interest\ns. not appealing to the senses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...