Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unattractive

/,ʌnə'træktiv/ Collins ★ phổ biến #13841

Nghĩa thường dùng

không hấp dẫn, kém ưa nhìn tính từ

“The old building looked grey and unattractive from the street.”Tòa nhà cũ trông xám xịt và kém hấp dẫn khi nhìn từ ngoài phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unattractive

/,ʌnə'træktiv/

tính từ

  • ít hấp dẫn, không lôi cuốn, không quyến rũ; không có duyên
  • khó thương, khó ưa (tính tình...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking beauty or charm s. lacking power to arouse interest s. not appealing to the senses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...