Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unauthorised

/ʌnˈɔːθəraɪzd/

Nghĩa thường dùng

không được phép, trái phép tính từ

“Unauthorised access to this area is not allowed.”Không được phép ra vào khu vực này nếu không có thẩm quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...