unauthorized
/'ʌn'ɔ:θəraizd/ Collins ★ phổ biến #10927
Nghĩa thường dùng
không được phép, trái phép
tính từ
“Unauthorized access to the building is prohibited.”Truy cập trái phép vào tòa nhà là bị cấm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unauthorized
/'ʌn'ɔ:θəraizd/
tính từ
- không được phép; trái phép
- không chính đáng; lạm dụng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not endowed with authority s. without official authorization