Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unauthorized

/'ʌn'ɔ:θəraizd/ Collins ★ phổ biến #10927

Nghĩa thường dùng

không được phép, trái phép tính từ

“Unauthorized access to the building is prohibited.”Truy cập trái phép vào tòa nhà là bị cấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unauthorized

/'ʌn'ɔ:θəraizd/

tính từ

  • không được phép; trái phép
  • không chính đáng; lạm dụng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not endowed with authority s. without official authorization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...