Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unawareness

/'ʌbə'weənis/ phổ biến #37053

Nghĩa thường dùng

sự không biết, sự không hay danh từ

“Her unawareness of the situation led to misunderstandings.”Sự không biết của cô ấy về tình huống đã dẫn đến những hiểu lầm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unawareness

/'ʌbə'weənis/

danh từ

  • sự không biết, sự không hay
Định nghĩa tiếng Anh

n unconsciousness resulting from lack of knowledge or attention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...