unawareness
/'ʌbə'weənis/ phổ biến #37053
Nghĩa thường dùng
sự không biết, sự không hay
danh từ
“Her unawareness of the situation led to misunderstandings.”Sự không biết của cô ấy về tình huống đã dẫn đến những hiểu lầm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unawareness
/'ʌbə'weənis/
danh từ
- sự không biết, sự không hay
Định nghĩa tiếng Anh
n unconsciousness resulting from lack of knowledge or attention