Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbearable pain

Nghĩa thường dùng

đau không chịu nổi cụm từ

“She suffers excruciating/unbearable pain most of the time.”Cô ấy bị đau không chịu nổi hầu hết thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...