Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbeatable

/'ʌn'bi:təbl/ Collins ★ phổ biến #20703

Nghĩa thường dùng

không thể bị đánh bại tính từ

“She has an unbeatable record.”Cô ấy có thành tích không thể bị đánh bại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbeatable

/'ʌn'bi:təbl/

tính từ

  • không thể thắng nổi, không thể đánh bại được
Định nghĩa tiếng Anh

s. hard to defeat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...