Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbeknownst

/'ʌnbi'nәunst/ phổ biến #19906
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbeknownst

//

* tính từ
  • không (được) biết
Định nghĩa tiếng Anh

s (usually used with `to') occurring or existing without the knowledge of r without someone's knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...