unbelief
/'ʌnbi'li:f/ phổ biến #28272
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbelief
/'ʌnbi'li:f/
danh từ
- sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi
- sự không tín ngưỡng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rejection of belief