unbelievably
/ˌʌnbɪˈli:vəblɪ/ phổ biến #13505
Nghĩa thường dùng
một cách không thể tin được
trạng từ
“The magician performed unbelievably amazing tricks.”Nhà ảo thuật đã biểu diễn những trò ảo thuật không thể tin được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbelievably
//
- xem unbelievable
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an unbelievable manner