unbenefited
/'ʌn'benifitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbenefited
/'ʌn'benifitid/
tính từ
- không được lợi
- unbenefited by something: không được lợi gì ở việc gì
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...