Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbirthday

/'ʌn'bə:θdei/

Nghĩa thường dùng

ngày không phải sinh nhật danh từ

“They celebrated an unbirthday with cake and games.”Họ đã tổ chức một bữa tiệc unbirthday với bánh và trò chơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbirthday

/'ʌn'bə:θdei/

tính từ

-(đùa cợt) không đúng vào ngày sinh (quà tặng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...