Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbishop

/,ʌn'biʃәp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbishop

//

* ngoại động từ
  • cách chức giám mục
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To deprive, as a city, of a bishop; to deprive, as a clergyman, of episcopal dignity or rights.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...