Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unblinded

/ˌʌnˈblaindid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unblinded

//

* tính từ
  • không bị loá mắt; nhìn thấy được
  • không bị nhầm lẫn; không mắc lừa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...