unblurred
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unblurred
//
* tính từ- không bị bôi bẫn, không bị vấy bẩn; (nghĩa bóng) không bị bôi nhọ
- không bị mờ, không bị che; sáng sủa
- the sky was absolutely unblurred:bầu trời hoàn toàn trong sáng
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...