unbolted
/.ʌn'bәultid/ phổ biến #38962
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbolted
//
* tính từ- không cài then; đã rút chốt; đã mở then cài
- đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc
- không rây, chưa rây; thô (bột)
Định nghĩa tiếng Anh
v undo the bolt of s not firmly fastened or secured