Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbonnet

/.ʌn'bɒnit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbonnet

//

* ngoại động từ
  • cất mũ (để chào)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To take a bonnet from; to take off one's bonnet; to uncover; as, to unbonnet one's head.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...