unbowed
/'ʌn'baud/ phổ biến #32673
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbowed
/'ʌn'baud/
tính từ
- không cúi, không khòm
- bất khuất
Định nghĩa tiếng Anh
s. not forced to bow down to a conqueror