Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbruised

/'ʌn'bru:zd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbruised

/'ʌn'bru:zd/

tính từ

  • không có vết thâm tím, không thương tích
  • không tán nhỏ, không giã
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...