uncalled-for
/'ʌn'kɔ:ldfɔ:/
tính từ
- không cần thiết; không đáng
- an uncalled-for rebuke: lời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng
Định nghĩa tiếng Anh
s. not required or requested
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. not required or requested
Đang tải...