uncared-for
/'ʌn'keədfɔ:/
tính từ
- lôi thôi, lếch thếch
- không ai chăm sóc, bỏ bơ vơ (đứa trẻ)
- bị coi thường
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking needed care and attention
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. lacking needed care and attention
Đang tải...