Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncaring

/.ʌn'kεәriŋ/ phổ biến #21029
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncaring

//

* tính từ
  • không để ý đến, không quan tâm đến, thiếu lòng trắc ẩn
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking affection or warm feeling s without care or thought for others; `Let them eat cake'"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...