uncaring
/.ʌn'kεәriŋ/ phổ biến #21029
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncaring
//
* tính từ- không để ý đến, không quan tâm đến, thiếu lòng trắc ẩn
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking affection or warm feeling s without care or thought for others; `Let them eat cake'"