unceremoniously
/ˌʌnˌserəˈməʊniəsli/ phổ biến #22440
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unceremoniously
//
* phó từ- không kiểu cách, không câu nệ nghi thức, không khách sáo
- không nghi thức, không trịnh trọng
- không lịch sự, không lễ phép; lấc cấc một cách thô lỗ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an unceremonious manner