Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unceremoniously

/ˌʌnˌserəˈməʊniəsli/ phổ biến #22440
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unceremoniously

//

* phó từ
  • không kiểu cách, không câu nệ nghi thức, không khách sáo
  • không nghi thức, không trịnh trọng
  • không lịch sự, không lễ phép; lấc cấc một cách thô lỗ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an unceremonious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...