unchallengeable
/'ʌn'tʃælindʤəbl/ phổ biến #41143
Nghĩa thường dùng
không thể bị thách thức
tính từ
“His expertise is unchallengeable in this field.”Chuyên môn của ông ấy là không thể bị thách thức trong lĩnh vực này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unchallengeable
/'ʌn'tʃælindʤəbl/
tính từ
- không thể phản đối, không thể bác bỏ (sự xác nhận)
- không thể tranh giành được, không thể đòi được
Định nghĩa tiếng Anh
s. not open to challenge