Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unchallengeable

/'ʌn'tʃælindʤəbl/ phổ biến #41143

Nghĩa thường dùng

không thể bị thách thức tính từ

“His expertise is unchallengeable in this field.”Chuyên môn của ông ấy là không thể bị thách thức trong lĩnh vực này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unchallengeable

/'ʌn'tʃælindʤəbl/

tính từ

  • không thể phản đối, không thể bác bỏ (sự xác nhận)
  • không thể tranh giành được, không thể đòi được
Định nghĩa tiếng Anh

s. not open to challenge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...