unchanging
/ʌn'tʃeindʤiɳ/ phổ biến #17649
Nghĩa thường dùng
không thay đổi, vĩnh viễn
tính từ
“Her unchanging love for him was evident.”Tình yêu không thay đổi của cô dành cho anh rất rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unchanging
/ʌn'tʃeindʤiɳ/
tính từ
- không thay đổi, không đổi
Định nghĩa tiếng Anh
s. conforming to the same principles or course of action over time