Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unchanging

/ʌn'tʃeindʤiɳ/ phổ biến #17649

Nghĩa thường dùng

không thay đổi, vĩnh viễn tính từ

“Her unchanging love for him was evident.”Tình yêu không thay đổi của cô dành cho anh rất rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unchanging

/ʌn'tʃeindʤiɳ/

tính từ

  • không thay đổi, không đổi
Định nghĩa tiếng Anh

s. conforming to the same principles or course of action over time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...