Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncharted

/'ʌn'tʃɑ:tid/ TOEFL phổ biến #16240
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncharted

/'ʌn'tʃɑ:tid/

tính từ

  • chưa thám hiểm
    • uncharted region: miền chưa thám hiểm, miền chưa có dấu chân người đi đến
  • (địa lý,địa chất) chưa ghi trên bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh

s (of unknown regions) not yet surveyed or investigated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...