uncharted
/'ʌn'tʃɑ:tid/ TOEFL phổ biến #16240
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncharted
/'ʌn'tʃɑ:tid/
tính từ
- chưa thám hiểm
- uncharted region: miền chưa thám hiểm, miền chưa có dấu chân người đi đến
- (địa lý,địa chất) chưa ghi trên bản đồ
Định nghĩa tiếng Anh
s (of unknown regions) not yet surveyed or investigated