unchristened
/'ʌn'krisnd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unchristened
/'ʌn'krisnd/
tính từ (tôn giáo)
- không rửa tội; chưa rửa tội
- không tên thánh
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...