Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unciform

/'ʌnsifɒ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unciform

//

* tính từ
  • có hình móc
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the shape of a hook; being of a curved or hooked from; hooklike. n. The unciform bone. See Illust. of Perissodactyla.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...