uncircumstantial
/'ʌn,sә:kәm'stænʃәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncircumstantial
//
* tính từ- không tường tận, không chi tiết
- không do hoàn cảnh, không tùy thuộc hoàn cảnh
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...