Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncle tom

/ˈʌŋkl tɑm/

Nghĩa thường dùng

chú Tôm (người da đen gắn bó với người da trắng và hăng hái làm hài lòng họ) danh từ

“He was criticized for being an Uncle Tom in the workplace.”Anh ấy bị chỉ trích vì là một chú Tôm trong nơi làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncle tom

//

* danh từ
  • (Uncle Tom) chú Tôm (người da đen gắn bó với người da trắng và hăng hái làm hài lòng họ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...