unclipped
/'ʌn'klipt/ phổ biến #35578
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unclipped
/'ʌn'klipt/
tính từ
- không xén, không cắt, không hớt
- chưa bấm, chưa xé đầu (vé xe...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not clipped