unclouded
/'ʌn'klaudid/ phổ biến #38248
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unclouded
/'ʌn'klaudid/
tính từ
- không có mây, quang, quang đãng (trời)
- (nghĩa bóng) sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not mentally disordered s. not made opaque or cloudy by sediment