Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unclouded

/'ʌn'klaudid/ phổ biến #38248
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unclouded

/'ʌn'klaudid/

tính từ

  • không có mây, quang, quang đãng (trời)
  • (nghĩa bóng) sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not mentally disordered s. not made opaque or cloudy by sediment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...